tựu chức

Học thuật
Thân thiện
tựu chức

Ông ấy tựu chức giám đốc tại một công ty lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tới nhận chức mới: Hành động chính thức đến nơi làm việc để nhận bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ, vị trí công tác mới được bổ nhiệm. Đây từ , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi được nhà vua bổ nhiệm, vị quan mới đã long trọng tựu chức tại phủ đường. (Sau khi được nhà vua bổ nhiệm, vị quan mới đã long trọng tới nhận chức tại phủ đường.)
    • Lễ tựu chức của tân hiệu trưởng sẽ được tổ chức vào sáng thứ Hai. (Lễ tới nhận chức của tân hiệu trưởng sẽ được tổ chức vào sáng thứ Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ tựu chức": Buổi lễ chính thức đánh dấu việc một người bắt đầu nhận đảm nhiệm chức vụ mới.
    • Lễ tựu chức của vị bộ trưởng mới diễn ra trong không khí trang trọng. (Buổi lễ nhận chức của vị bộ trưởng mới diễn ra trong không khí trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhậm chức (động từ): Bắt đầu đảm nhận chức vụ một cách chính thức. Đây từ phổ biến hơn, có nghĩa tương đương với "tựu chức".

    • Ông ấy sẽ chính thức nhậm chức vào ngày mai. (Ông ấy sẽ chính thức bắt đầu đảm nhận chức vụ vào ngày mai.)
  • Nhận chức (động từ): Tiếp nhận đảm nhiệm một chức vụ.

    • đã nhận chức giám đốc từ đầu năm. ( đã tiếp nhận đảm nhiệm chức giám đốc từ đầu năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhậm chức: Bắt đầu đảm nhiệm chức vụ.
  • Nhận nhiệm sở: Đến nhận nơi làm việc mới (thường dùng trong hành chính công vụ ).
Từ trái nghĩa
  • Từ chức: Xin thôi, rời bỏ chức vụ đang đảm nhiệm.
  • Miễn nhiệm: Được hoặc bị miễn, thôi giữ chức vụ.
tựu chức

Ông ấy tựu chức giám đốc tại một công ty lớn.

  1. Tới nhận chức mới ().